Bát Tự (八字 / Tứ Trụ)
Bát tự (八字)
bā zì
Theo từng ngôn ngữ
English
Eight Characters
简体中文
八字
繁體中文
八字
한국어
사주팔자 (八字)
Tiếng Việt
Bát tự
Lá số bốn trụ cổ điển của một người (4 trụ × 2 chữ mỗi trụ = 8 chữ), tính từ năm + tháng + ngày + giờ sinh. Đọc sự phù hợp bản mệnh giữa người và môi trường.
Thuật ngữ liên quan
Xem khái niệm này định hình bản luận giải ngôi nhà của bạn ra sao.
Đọc ngôi nhà của bạn →